undreamed of

undreamed of

The discovery opened up undreamed of possibilities for the future.

Định nghĩa

Tính từ: Không thể tưởng tượng được trong , vượt quá mọi sự mong đợi hay dự tính.

dụ sử dụng
  • (Nhà khoa học đã đạt được thành công không thể tưởng tượng được trong nghiên cứu của mình.)
  • (Họ sống trong sự xa hoa không thể tưởng tượng được sau khi trúng xổ số.)
  • (Công nghệ đã mang đến những khả năng không thể tưởng tượng được cho thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undreamed of wealth": sự giàu có vượt ngoài mơ ước.
    • He inherited undreamed of wealth from a distant relative. (Anh ấy thừa kế một khối tài sản vượt ngoài mơ ước từ một người họ hàng xa.)
  • "undreamed of opportunities": những cơ hội không thể ngờ tới.
    • The scholarship opened up undreamed of opportunities for the student. (Học bổng đã mở ra những cơ hội không thể ngờ tới cho sinh viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Undreamt of (tính từ): biến thể chính tả, cùng nghĩa.
    • The journey brought undreamt of adventures. (Cuộc hành trình mang đến những cuộc phiêu lưu không thể tưởng tượng được.)
  • Dream (danh từ/động từ): giấc mơ, .
    • He had a dream of becoming a pilot. (Anh ấy một giấc mơ trở thành phi công.)
Từ đồng nghĩa
  • Unimaginable: không thể tưởng tượng được.
    • The scale of the disaster was unimaginable. (Quy mô của thảm họakhông thể tưởng tượng được.)
  • Inconceivable: không thể hình dung được, khó tin.
    • It is inconceivable that he could have survived. (Thật khó tin rằng anh ấy có thể sống sót.)
  • Unforeseen: không lường trước được.
    • The project faced unforeseen challenges. (Dự án đã đối mặt với những thách thức không lường trước được.)
Các cụm từ liên quan
  • Beyond one's wildest dreams: vượt quá những giấc mơ hoang đường nhất.
    • Her success went beyond her wildest dreams. (Thành công của ấy vượt quá những giấc mơ hoang đường nhất của .)
  • Out of this world: tuyệt vời đến mức không thể tưởng tượng được.
    • The view from the mountain was out of this world. (Quang cảnh từ trên núi thật tuyệt vời không thể tưởng tượng được.)
Thành ngữ liên quan
  • Dream come true: giấc mơ thành hiện thực.
    • Winning the championship was a dream come true for him. (Giành chứcđịch một giấc mơ thành hiện thực đối với anh ấy.)
  • Pinch yourself: tự véo mình để kiểm tra xem đang không.
    • I had to pinch myself to believe such undreamed of luck was real. (Tôi phải tự véo mình để tin rằng vận may không thể tưởng tượng được này thật.)